incantatory
giọng máy của trình duyệt
incantatory nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.
Nghĩa của incantatory
Tính từ
- Thuộc Câu thần chú.
- Thuộc Sự niệm thần chú.
- Thuộc Bùa.
- Thuộc Bùa phép, (thuộc) ngải.
Dạng từ của incantatory
| So sánh hơn | more incantatory |
| So sánh nhất | most incantatory |
Câu hỏi thường gặp
incantatory nghĩa là gì?
incantatory (tính từ) nghĩa là câu thần chú, sự niệm thần chú.