TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incapacitation

UK/ˌɪn.kəˌpæs.ɪˈteɪ.ʃən/ US/ˌɪn.kəˌpæs.ɪˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

incapacitation nghĩa là sự tước quyền.

Nghĩa của incapacitation

Danh từ

  1. Sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực.
  2. Pháp lý Sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền.

Dạng từ của incapacitation

Số nhiềuincapacitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incapacitation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incapacitation nghĩa là gì?

incapacitation (danh từ) nghĩa là sự tước quyền.

incapacitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incapacitation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.kəˌpæs.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəˌpæs.ɪˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.