TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disablement

UK/dɪsˈeɪbəl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

disablement nghĩa là sự làm tàn tật, sự làm què quặt.

Nghĩa của disablement

Danh từ

  1. Sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực.
  2. Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu.
  3. Pháp lý Sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách.

Dạng từ của disablement

Số nhiềudisablements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disablement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disablement nghĩa là gì?

disablement (danh từ) nghĩa là sự làm tàn tật, sự làm què quặt.

disablement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disablement: giọng Anh (UK) /dɪsˈeɪbəl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.