TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incarceration

UK/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/ US/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

incarceration nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.

Nghĩa của incarceration

Danh từ

  1. Sự bỏ tù, sự tống giam.
  2. Nghĩa bóng Sự giam hãm, sự o bế.
  3. Y học Sự bị nghẹt (thoát vị).

Dạng từ của incarceration

Số nhiềuincarcerations

Họ từ của incarceration

Câu hỏi thường gặp

incarceration nghĩa là gì?

incarceration (danh từ) nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.

incarceration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incarceration: giọng Anh (UK) /ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.