incarceration
UK/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/
US/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
incarceration nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.
Nghĩa của incarceration
Danh từ
- Sự bỏ tù, sự tống giam.
- Nghĩa bóng Sự giam hãm, sự o bế.
- Y học Sự bị nghẹt (thoát vị).
Dạng từ của incarceration
| Số nhiều | incarcerations |
Họ từ của incarceration
Câu hỏi thường gặp
incarceration nghĩa là gì?
incarceration (danh từ) nghĩa là sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm, sự o bế.
incarceration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incarceration: giọng Anh (UK) /ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/.