incarnadine
UK/ɪnˈkɑːnədiːn/
US/ɪnˈkɑɹnəˌdiːn/
giọng máy của trình duyệt
incarnadine nghĩa là hồng tươi, màu thịt tươi, nhuộm màu hồng tươi, nhuộm màu đỏ máu.
Nghĩa của incarnadine
Tính từ
- Hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu.
Ngoại động từ
- Nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu.
Dạng từ của incarnadine
| So sánh hơn | more incarnadine |
| So sánh nhất | most incarnadine |
| Số nhiều | incarnadines |
| Ngôi thứ ba số ít | incarnadines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incarnadining |
| Quá khứ phân từ | incarnadined |
| Quá khứ | incarnadined |
Câu hỏi thường gặp
incarnadine nghĩa là gì?
incarnadine (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hồng tươi, màu thịt tươi, nhuộm màu hồng tươi, nhuộm màu đỏ máu.
incarnadine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incarnadine: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɑːnədiːn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɑɹnəˌdiːn/.