TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incarnadine

UK/ɪnˈkɑːnədiːn/ US/ɪnˈkɑɹnəˌdiːn/ giọng máy của trình duyệt

incarnadine nghĩa là hồng tươi, màu thịt tươi, nhuộm màu hồng tươi, nhuộm màu đỏ máu.

Nghĩa của incarnadine

Tính từ

  1. Hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu.

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu.

Dạng từ của incarnadine

So sánh hơnmore incarnadine
So sánh nhấtmost incarnadine
Số nhiềuincarnadines
Ngôi thứ ba số ítincarnadines
Hiện tại phân từ (-ing)incarnadining
Quá khứ phân từincarnadined
Quá khứincarnadined

Câu hỏi thường gặp

incarnadine nghĩa là gì?

incarnadine (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hồng tươi, màu thịt tươi, nhuộm màu hồng tươi, nhuộm màu đỏ máu.

incarnadine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incarnadine: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɑːnədiːn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɑɹnəˌdiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.