incest
UK/ˈɪn.sɛst/
US/ˈɪn.sɛst/
giọng máy của trình duyệt
incest nghĩa là tội loạn luân, sự loạn luân, loạn luân.
Nghĩa của incest
Danh từ
- Tội loạn luân; sự loạn luân.
Dạng từ của incest
| Số nhiều | incests |
| Ngôi thứ ba số ít | incests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incesting |
| Quá khứ phân từ | incested |
| Quá khứ | incested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incest
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incest
Câu hỏi thường gặp
incest nghĩa là gì?
incest (danh từ) nghĩa là tội loạn luân, sự loạn luân, loạn luân.
incest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incest: giọng Anh (UK) /ˈɪn.sɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.sɛst/.