TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incessantly

US/ɪnˈsɛs.ənt.li/ giọng máy của trình duyệt

incessantly nghĩa là không ngừng, không dứt, hoài.

Nghĩa của incessantly

Phó từ

  1. Không ngừng, không dứt, liên miên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incessantly

Đồng nghĩa

Họ từ của incessantly

Câu hỏi thường gặp

incessantly nghĩa là gì?

incessantly (phó từ) nghĩa là không ngừng, không dứt, hoài.

incessantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incessantly: giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛs.ənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.