incipience
US/ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/
giọng máy của trình duyệt
incipience nghĩa là sự chớm, sự chớm nở, giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu.
Nghĩa của incipience
Danh từ
- Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.
- Giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai.
- in incipiencelúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai
Dạng từ của incipience
| Số nhiều | incipiences |
Câu hỏi thường gặp
incipience nghĩa là gì?
incipience (danh từ) nghĩa là sự chớm, sự chớm nở, giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu.
incipience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incipience: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/.