TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incipience

US/ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/ giọng máy của trình duyệt

incipience nghĩa là sự chớm, sự chớm nở, giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu.

Nghĩa của incipience

Danh từ

  1. Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.
  2. Giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai.
    • in incipiencelúc mới bắt đầu, lúc chớm nở, lúc phôi thai

Dạng từ của incipience

Số nhiềuincipiences

Câu hỏi thường gặp

incipience nghĩa là gì?

incipience (danh từ) nghĩa là sự chớm, sự chớm nở, giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu.

incipience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incipience: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.