TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incinerator

US/ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

incinerator nghĩa là lò đốt rác, lò thiêu, lò hoả táng.

Nghĩa của incinerator

Danh từ

  1. Lò đốt rác.
  2. Lò thiêu; lò hoả táng.
  3. Người thiêu; người hoả táng.

Dạng từ của incinerator

Số nhiềuincinerators

Câu hỏi thường gặp

incinerator nghĩa là gì?

incinerator (danh từ) nghĩa là lò đốt rác, lò thiêu, lò hoả táng.

incinerator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incinerator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.