incinerator
US/ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
incinerator nghĩa là lò đốt rác, lò thiêu, lò hoả táng.
Nghĩa của incinerator
Danh từ
- Lò đốt rác.
- Lò thiêu; lò hoả táng.
- Người thiêu; người hoả táng.
Dạng từ của incinerator
| Số nhiều | incinerators |
Câu hỏi thường gặp
incinerator nghĩa là gì?
incinerator (danh từ) nghĩa là lò đốt rác, lò thiêu, lò hoả táng.
incinerator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incinerator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsɪ.nə.ˌreɪ.tɜː/.