TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incitement

UK/ɪnˈsaɪt.mənt/ US/ɪnˈsaɪt.mənt/ giọng máy của trình duyệt

incitement nghĩa là sự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục.

Nghĩa của incitement

Danh từ

  1. Sự khuyến khích.
  2. Sự kích động, sự xúi giục.

Dạng từ của incitement

Số nhiềuincitements

Câu hỏi thường gặp

incitement nghĩa là gì?

incitement (danh từ) nghĩa là sự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục.

incitement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incitement: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪt.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪt.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.