incite
UK/ɪnˈsaɪt/
US/ɪnˈsaɪt/
giọng máy của trình duyệt
incite nghĩa là khuyến khích, kích động, xúi giục.
Nghĩa của incite
Ngoại động từ
- Khuyến khích.
- Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).
Dạng từ của incite
| Ngôi thứ ba số ít | incites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inciting |
| Quá khứ phân từ | incited |
| Quá khứ | incited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incite
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incite
Câu hỏi thường gặp
incite nghĩa là gì?
incite (ngoại động từ) nghĩa là khuyến khích, kích động, xúi giục.
incite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incite: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪt/.