TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incivism

UK/ɪnˈsɪvɪzəm/ US/ɪnˈsɪvɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

incivism nghĩa là Sự thiếu ý thức công dân.

Nghĩa của incivism

Danh từ

  1. Sự thiếu ý thức công dân.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự thiếu tinh thần ái quốc.

Dạng từ của incivism

Số nhiềuincivisms

Câu hỏi thường gặp

incivism nghĩa là gì?

incivism (danh từ) nghĩa là Sự thiếu ý thức công dân.

incivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incivism: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪvɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪvɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.