incivility
UK/ɪnsɪˈvɪlɪti/
US/ɪnsɪˈvɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
incivility nghĩa là thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.
Nghĩa của incivility
Danh từ
- Thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ.
- Hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.
Dạng từ của incivility
| Số nhiều | incivilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incivility
Đồng nghĩa
Họ từ của incivility
Câu hỏi thường gặp
incivility nghĩa là gì?
incivility (danh từ) nghĩa là thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.
incivility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incivility: giọng Anh (UK) /ɪnsɪˈvɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪnsɪˈvɪlɪti/.