TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incivility

UK/ɪnsɪˈvɪlɪti/ US/ɪnsɪˈvɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

incivility nghĩa là thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.

Nghĩa của incivility

Danh từ

  1. Thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ.
  2. Hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.

Dạng từ của incivility

Số nhiềuincivilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incivility

Đồng nghĩa

Họ từ của incivility

Câu hỏi thường gặp

incivility nghĩa là gì?

incivility (danh từ) nghĩa là thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉ vô lễ.

incivility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incivility: giọng Anh (UK) /ɪnsɪˈvɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪnsɪˈvɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.