TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inclinometer

US/ˌɪn.klə.ˈnɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

inclinometer nghĩa là cái đo từ khuynh.

Nghĩa của inclinometer

Danh từ

  1. Cái đo từ khuynh.
  2. Cái đo độ nghiêng (của máy bay.

Dạng từ của inclinometer

Số nhiềuinclinometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclinometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inclinometer nghĩa là gì?

inclinometer (danh từ) nghĩa là cái đo từ khuynh.

inclinometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inclinometer: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.klə.ˈnɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.