clinometer
US/klaɪ̯ˈnɑː.mə.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
clinometer nghĩa là cái đo độ nghiêng.
Nghĩa của clinometer
Danh từ
- Cái đo độ nghiêng.
Dạng từ của clinometer
| Số nhiều | clinometers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clinometer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clinometer nghĩa là gì?
clinometer (danh từ) nghĩa là cái đo độ nghiêng.
clinometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clinometer: giọng Mỹ (US) /klaɪ̯ˈnɑː.mə.tɚ/.