TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inclose

giọng máy của trình duyệt

inclose nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.

Nghĩa của inclose

Ngoại động từ

  1. Vây quanh, rào quanh.
  2. Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...).
  3. Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...
  4. Bao gồm, chứa đựng.

Câu hỏi thường gặp

inclose nghĩa là gì?

inclose (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.