inclose
giọng máy của trình duyệt
inclose nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.
Nghĩa của inclose
Ngoại động từ
- Vây quanh, rào quanh.
- Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...).
- Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...
- Bao gồm, chứa đựng.
Câu hỏi thường gặp
inclose nghĩa là gì?
inclose (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo.