TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inclosure

giọng máy của trình duyệt

inclosure nghĩa là sự rào lại, hàng rào vây quanh.

Nghĩa của inclosure

Danh từ

  1. Sự rào lại (đất đai...).
  2. Hàng rào vây quanh.
  3. Đất có rào vây quanh.
  4. Tài liệu gửi kèm (theo thư).

Câu hỏi thường gặp

inclosure nghĩa là gì?

inclosure (danh từ) nghĩa là sự rào lại, hàng rào vây quanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.