inclusively
UK/ɪnˈkluːsɪv.li/
US/ɪnˈkluːsɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
inclusively nghĩa là gồm trọn.
Nghĩa của inclusively
Phó từ
- Gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu.
Dạng từ của inclusively
| So sánh hơn | more inclusively |
| So sánh nhất | most inclusively |
Câu hỏi thường gặp
inclusively nghĩa là gì?
inclusively (phó từ) nghĩa là gồm trọn.
inclusively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inclusively: giọng Anh (UK) /ɪnˈkluːsɪv.li/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkluːsɪv.li/.