inclusive
UK/ɪnˈkluːsɪv/
US/ɪnˈkluːsɪv/
giọng máy của trình duyệt
inclusive nghĩa là gồm cả, kể cả, tính toàn bộ.
Nghĩa của inclusive
Tính từ
- Gồm cả, kể cả.
- a household of 7 persons, inclusive of the newly born childmột hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ
- from May 1st June 3rd inclusivetừ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó
- Tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản.
- inclusive terms at a hotelgiá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn
Dạng từ của inclusive
| So sánh hơn | more inclusive |
| So sánh nhất | most inclusive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclusive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inclusive
Câu ví dụ với inclusive
- This list is inclusive of the past members of the group. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inclusive nghĩa là gì?
inclusive (tính từ) nghĩa là gồm cả, kể cả, tính toàn bộ.
inclusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inclusive: giọng Anh (UK) /ɪnˈkluːsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkluːsɪv/.