income maintenance
US/ ˈmeɪnt.nənts/
giọng máy của trình duyệt
income maintenance nghĩa là duy trì thu nhập.
Nghĩa của income maintenance
Danh từ
- Kinh tế học Duy trì thu nhập.
Câu hỏi thường gặp
income maintenance nghĩa là gì?
income maintenance (danh từ) nghĩa là duy trì thu nhập.
income maintenance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của income maintenance: giọng Mỹ (US) / ˈmeɪnt.nənts/.