TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

income maintenance

US/ ˈmeɪnt.nənts/ giọng máy của trình duyệt

income maintenance nghĩa là duy trì thu nhập.

Nghĩa của income maintenance

Danh từ

  1. Kinh tế học Duy trì thu nhập.

Câu hỏi thường gặp

income maintenance nghĩa là gì?

income maintenance (danh từ) nghĩa là duy trì thu nhập.

income maintenance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của income maintenance: giọng Mỹ (US) / ˈmeɪnt.nənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.