incommensurable
UK/ɪnkəˈmɛnʃ(ə)ɹəbəl/
US/ɪn.kəˈmɛnt͡ʃ.ɹə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
incommensurable nghĩa là không cân xứng.
Nghĩa của incommensurable
Tính từ
- Không thể đo được với nhau, không thể so với nhau.
- coins and trees are incommensurableđồng tiền và cây thì không thể so với nhau được
- + with Không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng.
- his belief is incommensurable with truthniềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý
- Toán học Vô ước.
Dạng từ của incommensurable
| So sánh hơn | more incommensurable |
| So sánh nhất | most incommensurable |
| Số nhiều | incommensurables |
Họ từ của incommensurable
Câu hỏi thường gặp
incommensurable nghĩa là gì?
incommensurable (tính từ) nghĩa là không cân xứng.
incommensurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incommensurable: giọng Anh (UK) /ɪnkəˈmɛnʃ(ə)ɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪn.kəˈmɛnt͡ʃ.ɹə.bəl/.