TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incommensurable

UK/ɪnkəˈmɛnʃ(ə)ɹəbəl/ US/ɪn.kəˈmɛnt͡ʃ.ɹə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

incommensurable nghĩa là không cân xứng.

Nghĩa của incommensurable

Tính từ

  1. Không thể đo được với nhau, không thể so với nhau.
    • coins and trees are incommensurableđồng tiền và cây thì không thể so với nhau được
  2. + with Không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng.
    • his belief is incommensurable with truthniềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý
  3. Toán học Vô ước.

Dạng từ của incommensurable

So sánh hơnmore incommensurable
So sánh nhấtmost incommensurable
Số nhiềuincommensurables

Họ từ của incommensurable

Câu hỏi thường gặp

incommensurable nghĩa là gì?

incommensurable (tính từ) nghĩa là không cân xứng.

incommensurable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incommensurable: giọng Anh (UK) /ɪnkəˈmɛnʃ(ə)ɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪn.kəˈmɛnt͡ʃ.ɹə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.