incommodate
giọng máy của trình duyệt
incommodate nghĩa là làm phiền, quấy rầy, ngăn trở, cản tr.
Nghĩa của incommodate
Ngoại động từ
- Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- Ngăn trở, cản tr.
Dạng từ của incommodate
| Ngôi thứ ba số ít | incommodates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incommodating |
| Quá khứ phân từ | incommodated |
| Quá khứ | incommodated |
| So sánh hơn | more incommodate |
| So sánh nhất | most incommodate |
Câu hỏi thường gặp
incommodate nghĩa là gì?
incommodate (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, ngăn trở, cản tr.