incommode
UK/ˌɪnkəˈməʊd/
US/ˌɪnkəˈmoʊd/
giọng máy của trình duyệt
incommode nghĩa là làm phiền, quấy rầy, ngăn trở, cản tr.
Nghĩa của incommode
Ngoại động từ
- Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- Ngăn trở, cản tr.
Dạng từ của incommode
| Ngôi thứ ba số ít | incommodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incommoding |
| Quá khứ phân từ | incommoded |
| Quá khứ | incommoded |
| So sánh hơn | more incommode |
| So sánh nhất | most incommode |
| Số nhiều | incommodes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incommode
Đồng nghĩa
discommodebluntcrimpforeclosedelaydifficultdiminishforestayretroactinterfereintervenefrustratehamperdashhandicap
Trái nghĩa
Họ từ của incommode
Câu hỏi thường gặp
incommode nghĩa là gì?
incommode (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, ngăn trở, cản tr.
incommode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incommode: giọng Anh (UK) /ˌɪnkəˈməʊd/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkəˈmoʊd/.