TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incommode

UK/ˌɪnkəˈməʊd/ US/ˌɪnkəˈmoʊd/ giọng máy của trình duyệt

incommode nghĩa là làm phiền, quấy rầy, ngăn trở, cản tr.

Nghĩa của incommode

Ngoại động từ

  1. Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
  2. Ngăn trở, cản tr.

Dạng từ của incommode

Ngôi thứ ba số ítincommodes
Hiện tại phân từ (-ing)incommoding
Quá khứ phân từincommoded
Quá khứincommoded
So sánh hơnmore incommode
So sánh nhấtmost incommode
Số nhiềuincommodes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incommode

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incommode

Câu hỏi thường gặp

incommode nghĩa là gì?

incommode (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, ngăn trở, cản tr.

incommode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incommode: giọng Anh (UK) /ˌɪnkəˈməʊd/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkəˈmoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.