TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incommunicado

giọng máy của trình duyệt

incommunicado nghĩa là bị giam riêng, bị cấm cố.

Nghĩa của incommunicado

Tính từ

  1. Không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông.
  2. Bị giam riêng, bị cấm cố (người tù).
    • to hold a prisoner incommunicadogiam riêng một người t

Câu hỏi thường gặp

incommunicado nghĩa là gì?

incommunicado (tính từ) nghĩa là bị giam riêng, bị cấm cố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.