incommunicable
US/ˌɪn.kə.ˈmjuː.nɪ.kə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
incommunicable nghĩa là không thể biết được, lầm lì, không cởi mở.
Nghĩa của incommunicable
Tính từ
- Không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được.
- Lầm lì, không cởi mở.
Dạng từ của incommunicable
| So sánh hơn | more incommunicable |
| So sánh nhất | most incommunicable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incommunicable
Trái nghĩa
Họ từ của incommunicable
Câu hỏi thường gặp
incommunicable nghĩa là gì?
incommunicable (tính từ) nghĩa là không thể biết được, lầm lì, không cởi mở.
incommunicable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incommunicable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kə.ˈmjuː.nɪ.kə.bəl/.