TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incommunicable

US/ˌɪn.kə.ˈmjuː.nɪ.kə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

incommunicable nghĩa là không thể biết được, lầm lì, không cởi mở.

Nghĩa của incommunicable

Tính từ

  1. Không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được.
  2. Lầm lì, không cởi mở.

Dạng từ của incommunicable

So sánh hơnmore incommunicable
So sánh nhấtmost incommunicable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incommunicable

Trái nghĩa

Họ từ của incommunicable

Câu hỏi thường gặp

incommunicable nghĩa là gì?

incommunicable (tính từ) nghĩa là không thể biết được, lầm lì, không cởi mở.

incommunicable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incommunicable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kə.ˈmjuː.nɪ.kə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.