incommunicative
giọng máy của trình duyệt
incommunicative nghĩa là khó truyền đi, không lan truyền, không cởi mở, không thích chuyện trò.
Nghĩa của incommunicative
Tính từ
- Khó truyền đi, không lan truyền.
- Không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò.
Dạng từ của incommunicative
| So sánh hơn | more incommunicative |
| So sánh nhất | most incommunicative |
Câu hỏi thường gặp
incommunicative nghĩa là gì?
incommunicative (tính từ) nghĩa là khó truyền đi, không lan truyền, không cởi mở, không thích chuyện trò.