incompliant
US/ˌɪn.kəm.ˈplɑɪ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
incompliant nghĩa là không chiều.
Nghĩa của incompliant
Tính từ
- Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.
Dạng từ của incompliant
| So sánh hơn | more incompliant |
| So sánh nhất | most incompliant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incompliant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incompliant nghĩa là gì?
incompliant (tính từ) nghĩa là không chiều.
incompliant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incompliant: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəm.ˈplɑɪ.ənt/.