TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incompliant

US/ˌɪn.kəm.ˈplɑɪ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

incompliant nghĩa là không chiều.

Nghĩa của incompliant

Tính từ

  1. Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.

Dạng từ của incompliant

So sánh hơnmore incompliant
So sánh nhấtmost incompliant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incompliant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incompliant nghĩa là gì?

incompliant (tính từ) nghĩa là không chiều.

incompliant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incompliant: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəm.ˈplɑɪ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.