incompleteness
US/ˌɪn.kəm.ˈplit.nəs/
giọng máy của trình duyệt
incompleteness nghĩa là tình trạng thiếu.
Nghĩa của incompleteness
Danh từ
- Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ.
- Tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong.
Dạng từ của incompleteness
| Số nhiều | incompletenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incompleteness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incompleteness nghĩa là gì?
incompleteness (danh từ) nghĩa là tình trạng thiếu.
incompleteness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incompleteness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəm.ˈplit.nəs/.