incondensable
giọng máy của trình duyệt
incondensable nghĩa là không thể ngưng kết, không thể cô đọng.
Nghĩa của incondensable
Tính từ
- Không thể ngưng kết; không thể cô đọng.
Dạng từ của incondensable
| So sánh hơn | more incondensable |
| So sánh nhất | most incondensable |
Câu hỏi thường gặp
incondensable nghĩa là gì?
incondensable (tính từ) nghĩa là không thể ngưng kết, không thể cô đọng.