TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incondite

UK/ɪnˈkɒndɪt/ giọng máy của trình duyệt

incondite nghĩa là xây dựng kém, không trau chuốc, thô.

Nghĩa của incondite

Tính từ

  1. Xây dựng kém (tác phẩm văn học).
  2. Không trau chuốc, thô.

Câu hỏi thường gặp

incondite nghĩa là gì?

incondite (tính từ) nghĩa là xây dựng kém, không trau chuốc, thô.

incondite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incondite: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒndɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.