incondite
UK/ɪnˈkɒndɪt/
giọng máy của trình duyệt
incondite nghĩa là xây dựng kém, không trau chuốc, thô.
Nghĩa của incondite
Tính từ
- Xây dựng kém (tác phẩm văn học).
- Không trau chuốc, thô.
Câu hỏi thường gặp
incondite nghĩa là gì?
incondite (tính từ) nghĩa là xây dựng kém, không trau chuốc, thô.
incondite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incondite: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒndɪt/.