inconformity
US/ˌɪn.kən.ˈfɔr.mə.ti/
giọng máy của trình duyệt
inconformity nghĩa là sự khác biệt, sự không giống nhau, sự không theo đúng, sự không y theo.
Nghĩa của inconformity
Danh từ
- Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp.
- Sự không theo đúng, sự không y theo.
Dạng từ của inconformity
| Số nhiều | inconformities |
Câu hỏi thường gặp
inconformity nghĩa là gì?
inconformity (danh từ) nghĩa là sự khác biệt, sự không giống nhau, sự không theo đúng, sự không y theo.
inconformity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconformity: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈfɔr.mə.ti/.