TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconformity

US/ˌɪn.kən.ˈfɔr.mə.ti/ giọng máy của trình duyệt

inconformity nghĩa là sự khác biệt, sự không giống nhau, sự không theo đúng, sự không y theo.

Nghĩa của inconformity

Danh từ

  1. Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp.
  2. Sự không theo đúng, sự không y theo.

Dạng từ của inconformity

Số nhiềuinconformities

Câu hỏi thường gặp

inconformity nghĩa là gì?

inconformity (danh từ) nghĩa là sự khác biệt, sự không giống nhau, sự không theo đúng, sự không y theo.

inconformity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconformity: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈfɔr.mə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.