inconnu
giọng máy của trình duyệt
inconnu nghĩa là người lạ mặt.
Nghĩa của inconnu
Danh từ
- Người lạ mặt.
Dạng từ của inconnu
| Số nhiều | inconnus |
Câu hỏi thường gặp
inconnu nghĩa là gì?
inconnu (danh từ) nghĩa là người lạ mặt.
inconnu nghĩa là người lạ mặt.
| Số nhiều | inconnus |
inconnu (danh từ) nghĩa là người lạ mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.