inconsideration
US/ˈɪn.kən.ˌsɪ.də.rə.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
inconsideration nghĩa là hành động khinh suất.
Nghĩa của inconsideration
Danh từ
- Như Inconsiderateness.
- Hành động thiếu thận trọng, hành động thiếu suy nghĩ, hành động khinh suất.
Dạng từ của inconsideration
| Số nhiều | inconsiderations |
Câu hỏi thường gặp
inconsideration nghĩa là gì?
inconsideration (danh từ) nghĩa là hành động khinh suất.
inconsideration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconsideration: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.kən.ˌsɪ.də.rə.ʃən/.