TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconsistence

US/ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/ giọng máy của trình duyệt

inconsistence nghĩa là sự mâu thuẫn, sự trái nhau.

Nghĩa của inconsistence

Danh từ

  1. Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
  2. Lời tuyên bố đấy mâu thuẫn.
  3. Hành động không trước sau như một.

Dạng từ của inconsistence

Số nhiềuinconsistences

Câu hỏi thường gặp

inconsistence nghĩa là gì?

inconsistence (danh từ) nghĩa là sự mâu thuẫn, sự trái nhau.

inconsistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconsistence: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.