inconsistence
US/ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/
giọng máy của trình duyệt
inconsistence nghĩa là sự mâu thuẫn, sự trái nhau.
Nghĩa của inconsistence
Danh từ
- Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
- Lời tuyên bố đấy mâu thuẫn.
- Hành động không trước sau như một.
Dạng từ của inconsistence
| Số nhiều | inconsistences |
Câu hỏi thường gặp
inconsistence nghĩa là gì?
inconsistence (danh từ) nghĩa là sự mâu thuẫn, sự trái nhau.
inconsistence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconsistence: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/.