TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconsolableness

US/ˌɪn.kən.ˈsoʊ.lə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

inconsolableness nghĩa là tính không thể nguôi.

Nghĩa của inconsolableness

Danh từ

  1. Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải khây được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsolableness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inconsolableness nghĩa là gì?

inconsolableness (danh từ) nghĩa là tính không thể nguôi.

inconsolableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconsolableness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈsoʊ.lə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.