inconsolable
US/ˌɪn.kən.ˈsoʊ.lə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
inconsolable nghĩa là không thể nguôi, không thể giải khây.
Nghĩa của inconsolable
Tính từ
- Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây.
- an inconsolable griefmột mối sầu không nguôi
Dạng từ của inconsolable
| So sánh hơn | more inconsolable |
| So sánh nhất | most inconsolable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsolable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inconsolable nghĩa là gì?
inconsolable (tính từ) nghĩa là không thể nguôi, không thể giải khây.
inconsolable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconsolable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈsoʊ.lə.bəl/.