inconspicuousness
US/ˌɪn.kən.ˈspɪ.kjə.wəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
inconspicuousness nghĩa là sự kín đáo, sự không lồ lộ.
Nghĩa của inconspicuousness
Danh từ
- Sự kín đáo, sự không lồ lộ, sự không dễ thấy.
Câu hỏi thường gặp
inconspicuousness nghĩa là gì?
inconspicuousness (danh từ) nghĩa là sự kín đáo, sự không lồ lộ.
inconspicuousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconspicuousness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈspɪ.kjə.wəs.nəs/.