TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconstancy

UK/ɪnˈkɒn.stən.si/ giọng máy của trình duyệt

inconstancy nghĩa là tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn, tính không kiên định, tính hay thay đổi.

Nghĩa của inconstancy

Danh từ

  1. Tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn.
  2. Tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu.

Dạng từ của inconstancy

Số nhiềuinconstancies

Câu hỏi thường gặp

inconstancy nghĩa là gì?

inconstancy (danh từ) nghĩa là tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn, tính không kiên định, tính hay thay đổi.

inconstancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconstancy: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒn.stən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.