inconstancy
UK/ɪnˈkɒn.stən.si/
giọng máy của trình duyệt
inconstancy nghĩa là tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn, tính không kiên định, tính hay thay đổi.
Nghĩa của inconstancy
Danh từ
- Tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn.
- Tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu.
Dạng từ của inconstancy
| Số nhiều | inconstancies |
Câu hỏi thường gặp
inconstancy nghĩa là gì?
inconstancy (danh từ) nghĩa là tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn, tính không kiên định, tính hay thay đổi.
inconstancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconstancy: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒn.stən.si/.