inconstant
giọng máy của trình duyệt
inconstant nghĩa là không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên định, hay thay đổi.
Nghĩa của inconstant
Tính từ
- Không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì.
- Không kiên định, hay thay đổi; không chung thu.
Dạng từ của inconstant
| So sánh hơn | more inconstant |
| So sánh nhất | most inconstant |
Họ từ của inconstant
Câu hỏi thường gặp
inconstant nghĩa là gì?
inconstant (tính từ) nghĩa là không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên định, hay thay đổi.