incontestable
US/ˌɪn.kən.ˈtɛs.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
incontestable nghĩa là Không thể chối câi được.
Nghĩa của incontestable
Tính từ
- Không thể chối câi được.
- incontestable proofsbằng chứng không thể chối câi được
Dạng từ của incontestable
| So sánh hơn | more incontestable |
| So sánh nhất | most incontestable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incontestable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incontestable nghĩa là gì?
incontestable (tính từ) nghĩa là Không thể chối câi được.
incontestable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incontestable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈtɛs.tə.bəl/.