incontinence
UK/ɪnˈkɒntɪnəns/
giọng máy của trình duyệt
incontinence nghĩa là Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.
Nghĩa của incontinence
Danh từ
- Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.
- Dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ.
- Y học Sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...).
Dạng từ của incontinence
| Số nhiều | incontinences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incontinence
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incontinence nghĩa là gì?
incontinence (danh từ) nghĩa là Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.
incontinence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incontinence: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒntɪnəns/.