TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incontinence

UK/ɪnˈkɒntɪnəns/ giọng máy của trình duyệt

incontinence nghĩa là Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.

Nghĩa của incontinence

Danh từ

  1. Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.
  2. Dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ.
  3. Y học Sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...).

Dạng từ của incontinence

Số nhiềuincontinences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incontinence

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incontinence nghĩa là gì?

incontinence (danh từ) nghĩa là Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được.

incontinence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incontinence: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒntɪnəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.