incorrectness
US/ˌɪn.kə.ˈrɛkt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
incorrectness nghĩa là sự không đúng, sự không chỉnh, sự không đứng đắn.
Nghĩa của incorrectness
Danh từ
- Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.
- Sự không đứng đắn.
Dạng từ của incorrectness
| Số nhiều | incorrectnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorrectness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incorrectness nghĩa là gì?
incorrectness (danh từ) nghĩa là sự không đúng, sự không chỉnh, sự không đứng đắn.
incorrectness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorrectness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kə.ˈrɛkt.nəs/.