TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

correctness

US/kə.ˈrɛkt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

correctness nghĩa là sự đúng đắn, sự chính xác.

Nghĩa của correctness

Danh từ

  1. Sự đúng đắn, sự chính xác.

Dạng từ của correctness

Số nhiềucorrectnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với correctness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

correctness nghĩa là gì?

correctness (danh từ) nghĩa là sự đúng đắn, sự chính xác.

correctness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của correctness: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛkt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.