incorruption
US/ˌɪn.kə.ˈrəp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
incorruption nghĩa là tính liêm khiết.
Nghĩa của incorruption
Danh từ
- Tính liêm khiết.
- Từ cổ,nghĩa cổ Tình trạng không bị thối rữa.
Dạng từ của incorruption
| Số nhiều | incorruptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorruption
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incorruption nghĩa là gì?
incorruption (danh từ) nghĩa là tính liêm khiết.
incorruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorruption: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kə.ˈrəp.ʃən/.