TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorruptness

US/ˌɪn.kə.ˈrəpt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

incorruptness nghĩa là Tình trạng không thể bị làm hư hỏng.

Nghĩa của incorruptness

Danh từ

  1. Tình trạng không thể bị làm hư hỏng.
  2. Tính không thể bị mua chuộc được.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Tình trạng không bị thối rữa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorruptness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incorruptness nghĩa là gì?

incorruptness (danh từ) nghĩa là Tình trạng không thể bị làm hư hỏng.

incorruptness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorruptness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kə.ˈrəpt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.