TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incrassate

UK/ɪnˈkɹæseɪt/ US/ɪnˈkɹæseɪt/ giọng máy của trình duyệt

incrassate nghĩa là dày thêm, u phồng lên.

Nghĩa của incrassate

Tính từ

  1. Sinh vật học Dày thêm, u phồng lên.

Dạng từ của incrassate

Ngôi thứ ba số ítincrassates
Hiện tại phân từ (-ing)incrassating
Quá khứ phân từincrassated
Quá khứincrassated

Câu hỏi thường gặp

incrassate nghĩa là gì?

incrassate (tính từ) nghĩa là dày thêm, u phồng lên.

incrassate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incrassate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɹæseɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɹæseɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.