incrassate
UK/ɪnˈkɹæseɪt/
US/ɪnˈkɹæseɪt/
giọng máy của trình duyệt
incrassate nghĩa là dày thêm, u phồng lên.
Nghĩa của incrassate
Tính từ
- Sinh vật học Dày thêm, u phồng lên.
Dạng từ của incrassate
| Ngôi thứ ba số ít | incrassates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incrassating |
| Quá khứ phân từ | incrassated |
| Quá khứ | incrassated |
Câu hỏi thường gặp
incrassate nghĩa là gì?
incrassate (tính từ) nghĩa là dày thêm, u phồng lên.
incrassate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incrassate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɹæseɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɹæseɪt/.