increasing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈkɹiːsɪŋ/
US/ɪnˈkɹiːsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
increasing nghĩa là ngày càng tăng, tăng dần.
Nghĩa của increasing
Tính từ
- Ngày càng tăng, tăng dần.
Dạng từ của increasing
| Số nhiều | increasings |
Cụm từ, thành ngữ với increasing
- increasing returns to scale — Lợi tức tăng dần theo quy mô.
Câu ví dụ với increasing
- This city has been increasing in population year after year. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.
- The number of sentences in this database is constantly increasing. Số lượng câu trong cơ sở dữ liệu này đang liên tục tăng.
- The number of Japanese going overseas has been increasing year by year. Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
increasing nghĩa là gì?
increasing (tính từ) nghĩa là ngày càng tăng, tăng dần.
increasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của increasing: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɹiːsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɹiːsɪŋ/.