TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

increaser

US/ɪn.ˈkri.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

increaser nghĩa là người làm tăng, cái làm tăng, măng sông.

Nghĩa của increaser

Danh từ

  1. Người làm tăng, cái làm tăng.
  2. Măng sông (nối hai đoạn ống khác đường kính).

Dạng từ của increaser

Số nhiềuincreasers

Câu hỏi thường gặp

increaser nghĩa là gì?

increaser (danh từ) nghĩa là người làm tăng, cái làm tăng, măng sông.

increaser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của increaser: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkri.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.