incredulity
UK/ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/
US/ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/
giọng máy của trình duyệt
incredulity nghĩa là tính hoài nghi, sự ngờ vực.
Nghĩa của incredulity
Danh từ
- Tính hoài nghi; sự ngờ vực.
Dạng từ của incredulity
| Số nhiều | incredulities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incredulity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incredulity
Câu hỏi thường gặp
incredulity nghĩa là gì?
incredulity (danh từ) nghĩa là tính hoài nghi, sự ngờ vực.
incredulity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incredulity: giọng Anh (UK) /ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/.