incredulous
UK/ɪnˈkɹɛdjʊləs/
US/ɪnˈkɹɛd͡ʒələs/
giọng máy của trình duyệt
incredulous nghĩa là hoài nghi, ngờ vực.
Nghĩa của incredulous
Tính từ
- Hoài nghi; ngờ vực.
- an incredulous smilemột nụ cười hoài nghi
Dạng từ của incredulous
| So sánh hơn | more incredulous |
| So sánh nhất | most incredulous |
Họ từ của incredulous
Câu hỏi thường gặp
incredulous nghĩa là gì?
incredulous (tính từ) nghĩa là hoài nghi, ngờ vực.
incredulous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incredulous: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɹɛdjʊləs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɹɛd͡ʒələs/.